Xe cẩu Hino Dutro XZU342L lắp cẩu Kanglim

Giá bán: 538.000.000đ 528.000.000đ

  • Bảo hành: 12 Tháng không giới hạn số km
  • Màu sắc: Trắng
  • Nơi sản xuất: Nhật Bản
  • Thương hiệu: HINO XZU342L
- +

Đôi điều về Xe tải cẩu Hino XZU 342L gắn cẩu Kanglim 3 tấn KS633

Hiện nay có nhiều đơn vị cung ứng xe cẩu tự hành. Đây là một trong những thiết bị không thể thiếu trong các công trình, giúp đẩy nhanh quá trình xây dựng, giảm thiểu chi phí, tiết kiệm nhân lực, an toàn cho công người lao động. Không chỉ có ứng dụng trong ngành xây dựng mà còn vô cùng quan trọng trọng quá trình vận chuyển.

Xe cẩu tải để nâng máy móc lên xuống container, cẩu, hạ vận chuyển hàng cồng kềnh, quá khổ…  chuyển xe lu, xe ủi, xe cuốc đi công trình xây dựng,  chở sắt thép dài.

HINO Sao Bắc (Công ty TNHH ô tô và thiết bị chuyên dùng Sao Bắc) liên kết với Công ty Khang Minh chuyên chế tạo, lắp đặt các sản phẩm chất lượng cao với giá cả hợp lý, cạnh tranh:

– Xe chuyên dụng: xe cứu hộ, xe chở xe, xe nâng người làm việc trên cao, xe đầu kéo, xe cứu hỏa, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe đông lạnh, xe cứu hộ

– Xe môi trường: Xe chở ép rác, xe quét hút bụi đường, xe phun nước rửa đường, xe chở bùn, xe chở bùn thải, xe hút bể phốt.

– Xe tải: xe cẩu tải, xe cẩu tự hành, xe tải gắn cẩu kanglim, xe xi tec, xe bồn, xe Hooklift/ Arm Roll, Xe Sơ mi rơ mooc.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN

Tổng tải trọng (Kg) 4,875 Tự trọng (Kg) 1,965
Chiều rộng Cabin 1,720 Chiều dài cơ sở (mm) 2,530
Kích thước bao ngoài (mm) 4,730 x 1,720 x 2,120 Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 3,040
Động cơ N04C-VC
Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng làm mát bằng nước
Công suất cực đại (Jis Gross)  136 PS – (2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) 390 N.m – (1,400 vòng/phút) Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 104 x 118
Dung tích xylanh (cc) 4,009 Tỷ số nén 18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử Ly hợp Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo, tự động điều chỉnh
Loại hộp số M550

Hợp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc

Hệ thống lái Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần
Hệ thống phanh Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không Phanh đỗ Loại cơ khí, tác động lên hệ thống truyền lực sau hộp số
Cỡ lốp 7.50-15-12PR Tốc độ cực đại (km/h) 134
Khả năng vượt dốc (%) 48.5 Tỉ số truyền lực cuối cùng 4.333
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn Thùng nhiên liệu (lít) 80
Phanh khí xả Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thuỷ lực Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thuỷ lực
Cửa sổ điện Không trang bị Khóa cửa trung tâm Không trang bị
CD&AM/FM Radio AM/FM Radio kết nối USB Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao Không trang bị
Bộ trích công suất PTO Không trang bị Số chỗ ngồi 3 người